Điện
thoại cố định |
| Cước đấu nối hòa mạng mới |
Khu
vực 1:
- Các quận huyện trên địa bàn Hà Nội.
- Các thị trấn, các khu đô thị mới của xã, các khu chế xuất, các khu
công nghiệp, khu cảng hàng không Nội Bài trên địa bàn Hà Nội.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 2 và 3 dưới đây. |
363.636 đ/ máy |
Các mức cước
này được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
Khu vực 2:
- Các xã ngoại thành Hà Nội.
- Một số phường, xã - thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Phúc Xác, Trương
Định, Giang Biên, Long Biên, Phúc Lợi, Chung cư Đền Lừ 2, Tương Mai,
Tân Mai, Thịnh Liệt, Hoàng Liệt, Trung Hòa, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú
Thượng, Thị trấn Đông Anh, Thị trấn Cầu Diễn.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 3 dưới đây. |
272.727 đ/ máy |
Khu vực
3:
(Đã bao gồm cả khu vực huyện Mê Linh, Hòa Bình cũ). |
181.818 đ/máy |
| Khu vực Hà
Tây cũ |
300.000 đ/máy |
|
Khách hàng VIP |
miễn cước |
| Khách hàng
lớn |
miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế analoge,
ISDN 2b+D, City, Gphone, Vinaphone trả sau |
|
Khách hàng trung thành |
Giảm 30% cước hòa mạng |
| Khách hàng
là doanh nghiệp mới thành lập |
Miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế anloge,
ISDN 2B+D, City, Gphone, Vinaphone trả sau kể từ khi có
giấy phép kinh doanh |
|
Khách hàng lắp từ 2 đến dưới
5 máy |
Giảm 5% |
| Khách hàng
lắp từ 5 đến dưới 10 máy |
Giảm 10% |
|
Khách hàng lắp từ 10 máy trở
lên |
Giảm 15% |
|
Cước ngắn ngày: |
|
Cước hòa mạng |
70% cước hòa mạng mới |
|
Cước thuê bao: |
|
CĐ, Fax (Không gồm thiết bị) |
8.636đ/ máy |
|
CĐ, Fax (gồm thiết bị) |
20.000đ/ máy |
|
Tiền đặt cọc thiết bị |
5.000.000đ/ máy |
|
Cước thông tin |
Theo thực tế sử dụng |
|
Sang tên |
Miễn cước |
|
Chuyển đổi dịch vụ |
|
Từ thoại sang ISDN 2B+D |
Không thu |
|
Từ trung kế sang thoại |
|
|
Khôi phục sau huỷ hợp đồng |
|
Mức 1: Dưới 06 tháng |
Miễn cước |
|
Mức 2: 06 tháng đến 12 tháng |
20% cước hòa mạng |
|
Mức 3: từ 12 đến 18 tháng |
40% cước hòa mạng |
|
Mức 4: trên 18 tháng |
100% cước hòa mạng |
|
In bản kê chi tiết |
|
In lần 2 |
Không thu |
|
In đăng ký, In khiếu nại |
Không thu |
|
Sao lại hợp đồng |
4.545đồng/lần |
|
Cước thuê bao trong thời
gian tạm ngừng |
Từ 01/02/2007 |
|
T/hợp không tròn tháng
|
=Cước thuê bao tháng/30ngày
* N |
N: Số ngày sdụng trong
tháng |
|
Tạm ngừng toàn bộ(cả chiều
đi và chiều đến) |
Không thu |
|
|
Tạm ngưng 1 chiều khi KH
đăng ký DVGT SPB hoặc SPA: |
|
|
Khoá chiều gọi đi |
Thu 50% cước thuê bao |
|
|
Khoá chiều gọi đến |
Thu 100% cước thuê bao |
|
|
Gọi CDMA |
|
|
Thiết bị đầu cuối là cố định |
Tính như cố định PSTN |
|
|
Thiết bị đầu cuối là di động |
45,5đ/06 giây |
|
|
Gọi từ Card phone: |
|
Từ 01/11/2008 |
|
Nội hạt |
100đ/ block 6 giây |
|
|
Cityphone |
100đ/ block 6 giây |
|
|
Liên tỉnh VoIP 171 |
100đ/ block 7.5 giây |
|
|
Di động toàn quốc |
100đ/block 6 giây |
|
|
CDMA |
100đ/ block 6 giây |
|
|
Cước nhắn tin từ ĐTCĐ |
Từ 01/04/2008 |
|
|
Đến các thuê bao thuộc mạng
VNPT |
Không thu |
Chưa nhắn tin đi QT |
|
Đến các thuê bao DNK |
318đ/bản tin |
|
|
Đến thuê bao QT |
0,15USD/bản tin |
|
|
Gọi Cityphone |
36đ/06giây đầu + 06đ/s tiếp |
Từ 01/06/2006 |
|
Gọi Gphone |
120đ/phút |
|
|
Cước gọi liên tỉnh (Phương
thức (6s+1s tiếp) quyết định cước nội mạng VNPT
1/11/2008 |
|
Nội mạng VNPT gọi từ CĐ,
Cityphone, Gphone, Vinaphone trả sau |
|
06 giây đầu |
90,91đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ
23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ |
|
01 giây tiếp theo |
15,15đ |
|
Liên mạng đến các DNK ngoài
VNPT |
|
06 giây đầu |
109,09đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ
23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ |
|
01 giây tiếp theo |
18,18đ |
|
Cước gọi qua 171 |
|
06 giây đầu |
76,36đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ
23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ |
|
01 giây tiếp theo |
12,73đ |
|
Cước gọi di động (Phương
thức (6s+1s tiếp) |
|
Gọi đến Vinaphone: |
|
06 giây đầu |
90,09đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ
23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ |
|
01 giây tiếp theo |
15.15đ |
|
Di động khác: Mobiphone, và
DNK |
|
06 giây đầu |
109,09đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ
23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ |
|
01 giây tiếp theo |
18.18đ |
|
Gọi từ BC, đại lý, ĐTCC,
Điểm BĐVHX |
|
Cước gọi quốc tế (từ
01/09/2008) |
|
Gọi IDD cho các thuê bao trả
sau(CĐ, City,Gphone, Vinaphone): Chưa bao gồm thuế VAT |
|
Tổng số giây sử dụng trong
tháng đến 1200 giây |
500đ/06s đầu+60đ/01s tiếp |
|
|
Tổng số giây sdụng trong
tháng từ 1201 giây trở lên |
360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp |
|
|
Gọi171: |
360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp |
|
|
Gọi từ các thuê bao trả
trước; Các cuộc gọi từ điểm công cộng: |
|
Gọi IDD |
500đ/06s đầu+60đ/01s tiếp |
|
|
Gọi171: |
360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp |
|
|
Cước gọi QT dùng thẻ 1719 (Đã
có thuế) |
|
1719 - 64Kbps |
500đ/06s đầu+60đ/01s tiếp |
|
|
1719 - 8Kbps |
360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp |
|
|
Gọi quốc tế |
|
Từ 01/09/2008 |
- Tổng số giây sử dụng trong
tháng đến 1200giây/tháng: 500đ/06giây đầu + 60đ/01giây
tiếp
. Áp dụng cho các thuê bao ĐTCĐ, CityPhone, Gphone,
Cardphone sử dụng IDD;
. Các điểm BĐ có người phục vụ; (thu thêm cước phục vụ
454đ/cuộc)
. Dịch vụ 1719-64Kbps trả tiền trước;
. Không phân biệt thời gian gọi trong ngày, ngày trong
tuần; hướng gọi. |
- Tổng số giây sử dụng trong
tháng đến 1201giây/tháng: 360đ/06giây đầu + 60đ/01 giây
tiếp
. Áp dụng cho các thuê bao ĐTCĐ, CityPhone, Gphone,
Cardphone sử dụng 171;
. Các điểm BĐ có người phục vụ; (thu thêm cước phục vụ
454đ/cuộc)
. Dịch vụ 1719 - 8Kbps trả tiền trước;
. Không phân biệt thời gian gọi trong ngày, ngày trong
tuần; hướng gọi. |
Lưu ý:
. Tổng số giây = IDD + 171(QTế); Không bao gồm Chuyển
vùng QT và gọi qua nhân công (110,1713)
. Các mức trên chưa bao gồm thuế VAT (trừ các t/hợp gọi
thẻ trả trước 1719) |
|
Gọi qua ĐTV: Từ 01/09/2008
|
|
Đăng ký qua tổng đài 101;
Cước liên lạc: |
|
Chưa bao gồm thuế VAT |
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút
đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Dịch vụ Gọi số: 7.000đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Phương thức 1+1 (phút) |
|
Đăng ký qua tổng đài 1713;
Cước liên lạc: |
|
Chưa bao gồm thuế VAT |
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút
đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Dịch vụ Gọi số: 7.000đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Phương thức 6 giây + 01 giây tiếp
-Thu cước phục vụ: 3.000đ đối với 01 cuộc thành công (Cước
phục vụ đã có VAT) |
|
Các dịch vụ đặc biệt: |
|
Đã bao gồm thuế VAT |
- Dịch vụ điện thoại có giấy
mời đàm thoại: 4.000đ/cuộc
(Khách tự hẹn đến các điểm có người phục vụ để đàm thoại) |
- Dịch vụ điện thoại Tìm
người: 4000đ/cuộc
(Nếu sau 3 phút không tìm được người thì thu 4.000đ/c;
Nếu tìm được người thì thu cước Dịch vụ Tìm người đăng
ký qua tổng đài 110). Thu cho các t/hợp: Người đăng ký
gọi sai số; Máy được gọi không có tên người cần tìm,
người được gọi đi vắng hoặc từ chối nói chuyện, người
được gọi đổi số, máy được gọi cài âm, hộp thư thoại, ĐT
ảo; máy lẻ của tổng đài nội bộ không có người thưa máy,
có tín hiệu fax, TSL, máy nhắn tin hoặc các tín hiệu
khác. |
- Dịch vụ điện thoại gọi số:
4.000đ/cuộc
(Thu cho các t/hợp: Người đăng ký gọi sai số; Máy được
gọi cài âm, hộp thư thoại; ĐT ảo mà Khách không nhắn (nếu
Khách nhắn coi như cuộc gọi thành công); Máy được gọi có
người trả lời nhưng bất đồng ngôn ngữ mà ĐTV chưa tiếp
thông; Chỉ chấp nhận kết nối đến máy thuê bao chính của
mạng ĐT bị gọi, nếu y/cầu nối đến máy lẻ Khách phải trả
cước Dịch vụ Tìm người. |
- Dịch vụ Collect Call nhân
công: 3.000đ/cuộc
(Thu cho các t/hợp: Người gọi từ chối trả tiền, đi vắng
theo thông báo, máy được gọi cài âm, hộp thư thoại, điện
thoại ảo, Máy được gọi không được phép sử dụng dvụ
Collect call, người gọi gọi đăng ký sai số máy hoặc
không có tên người cần tìm, có người trả lời nhưng bất
đông ngôn ngữ, người được gọi đổi số (trừ t/hợp có băng
thông báo đổi số của tổng đài). |
|
Cước dịch vụ fax |
|
Tại thuê bao: Tính bằng cước
điện thoại tương ứng |
|
Tại công cộng: |
|
Từ 01/11/2008 |
|
Nội hạt |
1.091đ/trang A4 |
|
|
Nội tỉnh |
1.364đ/trang A4 |
|
|
Liên tỉnh |
1.818đ/trang A4 |
|
|
Quốc tế |
|
|
|
Cước dịch vụ 1080: (Phương
thức 1phút + 1 phút): Từ 01/11/2008 |
|
Từ CĐ, City, Gphone của VTHN;
CĐ của EVN |
1.364đ/phút |
Từ các điểm có người phục vụ,
ngoài cước dvụ thu thêm cước phục vụ 454đồng/cuộc |
|
Từ liên tỉnh nội mạng VNPT |
1.818đ/phút |
|
Từ di động+các cuộc gọi
ngoài mạng VNPT |
2.727đ/phút |
|
|
Cước gọi dịch vụ 1088: |
|
|
|
Từ CĐ, City, Gphone của VTHN |
1.818đ/phút; từ công
cộng+454đ/cuộc |
|
|
Di động toàn quốc(trả
trước+trả sau), CĐ của DNK |
2.727đ/phút (Đã bao gồm cước
thông tin DĐ |
|
|
Đến các hộp thư quảng cáo
sản phẩm, dịch vụ,công ích: |
|
80111066 |
40đồng/phút |
|
|
80111077 |
40đồng/phút |
|
|
80111088 |
40đồng/phút |
|
|
80111080 |
40đồng/phút |
|
|
Đến các hộp thư thông tin
kinh tế xã hội |
|
8011xxxx |
454đồng/phút |
|
|
Đến các hộp thư đặc biệt |
|
8015678 |
909,091đồng/phút |
|
|
8015555 |
909,091đồng/phút |
|
|
8014444 |
-Gọi vào: 454đ/phút
-Chuyển đến CĐ, City, Gphone của VTHN:2.254đ/cuộc
-Chuyển đến di động toàn quốc, CĐ của DNK:7.274đ/cuộc
|
|
|
Phạm vi liên lạc liên tỉnh: |
|
|
|
Từ CĐ của VNPT liên tỉnh gọi
vào HT tự động |
1.818đ/phút |
|
|
Từ di động toàn quốc, CĐ của
DNK |
2.727đ/phút |
|
|
Từ các thuê bao của VTHN gọi
đi 1080 các tỉnh thành khác do VThông tỉnh thành đến qui
định |
|
Từ các điểm có người phục vụ
thu thêm 454đ/cuộc |
|
Cước gọi dịch vụ 1081: |
|
Phạm vi nội hạt |
|
|
|
Từ CĐ, City, Gphone của VTHN |
1.818đ/phút |
Phương thức 1+1 |
|
Từ các điểm có người phục vụ
thu thêm 454đ/cuộc |
|
|
|
Đối với cuộc gọi liên mạng |
2.727đ/cuộc |
Từ di động toàn quốc gọi vào
đã bao gồm cước thông tin di động |
|
Cước gọi đến các số đặc biệt |
113
114
115
116
119 |
Miễn cước |
|
100117
100118 |
Cước nội hạt |
|
|
1800 |
Miễn cước |
|
|
Cước gọi dvụ 1900:Dịch vụ
thông tin giải trí, thương mại |
|
Từ thuê bao điện thoại: |
190057xxxx |
190059xxxx |
|
Điện thoạidi động toàn quốc |
2.727đ/phút |
4.545 đ/phút |
|
Điện thoại cố định, City,
Gphone, CDMA |
1.364đ/phút |
2.727 đ/phút |
|
Nhắn tin SMS |
1.364đ/bản tin |
2.727đ/bản tin |
|
141 |
318đ/phút |
|
|
Cước gọi VSAT |
|
|
|
Cước gọi VSAT |
1.090 đ/phút |
Từ 01/01/2006 |
| Chuyển
dịch thiết bị ĐTCĐ, fax, trung kế analogue |
Khu vực 1:
- Bao gồm toàn bộ địa bàn Hà Nội ngoại trừ địa bàn khu vực 2 dưới
đây. |
136.363 đ/máy/lần |
Các mức cước
trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
Khu vực 2:
- Khu vực 2 bao gồm địa bàn một số phường, xã, thị trấn trên địa bàn
Hà Nội: Phúc Xá, Cống Vị, Giảng Võ, Trương Định, Láng Hạ, Nhân Chính,
Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Bắc, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú Thượng, Xuân
La, Thụy Khê, Yên Hòa, Trung Hòa, Chung cư Đền Lừ, Tương Mai, Tân
Mai, Thịnh Liệt, hoàng Liệt, Yên Sở, Giang Biên, long Biên, Phúc Lợi,
Việt Hưng, Thượng Thanh, Đức Giang, Ngọc Thụy, Gia Thụy, Ngọc Lâm,
Bồ Đề, Phúc Đồng, Sài Đồng, Thị trấn Văn Điển, Tam Hiệp, Ngũ Hiệp,
Yên Thường, Ninh Hiệp, Cổ Bi, Dương Xá, Kim Sơn, Kiêu Kỵ, xã Yên
Viên, Trâu Quỳ, thị trấn Đông Anh, Xuân Đỉnh, Đại Mỗ, Xuân Phương,
Mễ Trì, thị trấn Cầu Diễn. |
90.909 đ/máy/lần |
| Dành cho đối
tượng khách hàng lớn của VTHN |
Miễn phí cước
đấu nối hòa mạng và cước chuyển dịch máy điện thoại CĐ, Fax |
Mức cước này
áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2007 |
| Cước thuê
bao PSTN |
|
|
| Cước theo tháng |
20.000đ/
máy-tháng |
01/01/2009 |
| Cước theo ngày |
667đ/ máy-ngày |
|
| Cước nội hạt tại nhà thuê bao |
200đ/ phút |
|
| Cước nội hạt
tại Đại lý, ghi xê |
| Mỗi cuộc tối
thiểu |
1.091đ/ 3 phút
đầu |
Phương thức 3+1 |
| Mỗi phút tiếp
theo |
364đ/ phút |
| Cước cuộc
gọi từ điện thoại cố định, Cityphone đến thuê bao điện thoại di động toàn quốc
(chưa có VAT) |
| Cước gọi
tại nhà thuê bao đến thuê bao di dộng toàn quốc (cả trả trước và trả
sau, của VNPT và các DNK) |
Phương thức 6
giây +1 giây |
|
Gọi đến mạng khác ( Viettel, Sfone
...) |
| Giờ bận (từ
7h đến 23h các ngày từ T2 đến T7) |
136,36
đ/block 6 giây đầu + 22,72 đ/block 1 giây tiếp theo |
| Giờ rỗi (từ
23h hôm trước đến 7 h hôm sau từ T2 đến T7, cả Chủ nhật và ngày lễ) |
Giảm 30% cước |
| Cước gọi
từ điểm công cộng có người phục vụ đến thuê bao di động toàn quốc (cả
trả trước và trả sau, của VNPT và DNK) |
Phương thức 6
+ 6 |
| Giờ bận (các
ngày từ T2 đến T7) |
136,36
đ/block 6 giây |
| Giờ rỗi (cả
ngày Chủ nhật, ngày lễ) |
95 đ/block 6
giây |
| Cước PSTN liên
tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao.
Phương thức 06 giây + 01 giây |
Giá bình thường |
Giá tiết kiệm |
| Nội vùng
(Áp dụng cho các cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực
phía Bắc tới Hà Tĩnh gọi cho nhau.) |
90,91đ/ 06 giây
đầu +15,15đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
| Khác vùng
(Áp dụng cho các cuộc liên lạc của khu vực Bắc,
Trung, Nam gọi cho nhau.) |
109,09đ/ 06 giây đầu +
18,18đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
| Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 - Giá bình thường |
| Từ 23h hôm
trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật
- Giá tiết kiệm |
| Cước gọi PSTN
liên tỉnh áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý,
điểm BĐ văn hoá xã ) - Phương thức 06 giây + 06
giây |
Giá bình
thường |
Giá tiết
kiệm |
| Nội vùng |
90.9đ/ 06
giây |
81.82đ/ 06
giây |
|
Khác vùng |
109.09đ/ 06 giây |
100đ/ 06 giây |
| Cước phục vụ
- 454đ/ 01cuộc |
|
Từ thứ 2 tới thứ 7 - Giá bình thường |
| Cả ngày lễ và Chủ nhật
- Giá tiết kiệm |
| Giấy mời đàm
thoại - 1.818đ/ lần/
giấy |
| Tự hẹn đến đàm
thoại - 1.364đ/ cuộc |
| Cước điện
thoại quốc tế theo mức độ sử dụng trong tháng (áp dụng từ
01/02/2007) |
| Tổng số
giây sử dụng trong tháng đến 600 giây/ tháng/ thuê bao |
|
Dịch vụ
IDD |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
5,4 US cent 6 giây đầu |
4,2 US cent 6 giây đầu |
|
0,9 US cent 1 giây tiếp theo |
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
6,0 US cent 6 giây đầu |
4,2 US cent 6 giây đầu |
|
1,0 US cent 1 giây tiếp theo |
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Dịch vụ
171 |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,6 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,6 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,6 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,6 US cent 1 giây tiếp theo |
| Tổng số
giây sử dụng trong tháng từ 3001 giây/ tháng/ thuê bao đến 6000 giây/
tháng/ thuê bao |
|
Dịch vụ
IDD |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,36 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,56 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
5,1 US cent 6 giây đầu |
3,36 US cent 6 giây đầu |
|
0,85 US cent 1 giây tiếp theo |
0,56 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Dịch vụ
171 |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,2 US cent 6 giây đầu |
3,0 US cent 6 giây đầu |
|
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
0,5 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
4,2 US cent 6 giây đầu |
3,0 US cent 6 giây đầu |
|
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
0,5 US cent 1 giây tiếp theo |
| Tổng số
giây sử dụng trong tháng từ 6001 giây/ tháng/ thuê bao trở lên |
|
Dịch vụ
IDD |
|
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,5 US cent 6 giây đầu |
3,15 US cent 6 giây đầu |
|
0,75 US cent 1 giây tiếp theo |
0,525 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,15 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,525 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Dịch vụ
171 |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,02 US cent 6 giây đầu |
2,82 US cent 6 giây đầu |
|
0,67 US cent 1 giây tiếp theo |
0,47 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
4,02 US cent 6 giây đầu |
2,82 US cent 6 giây đầu |
|
0,67 US cent 1 giây tiếp theo |
0,47 US cent 1 giây tiếp theo |
| Cước 171 liên
tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao -
Phương thức 06 giây + 01 giây |
Giá bình thường |
Giá tiết kiệm |
| Nội vùng |
76,36đ/ 06 giây
đầu +12,73đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
| Khác vùng |
100đ/ 06 giây đầu +
16,67đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
| Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 - Giá bình thường. |
| Từ 23h hôm
trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật
- Giá tiết kiệm. |
| Các dịch vụ
đặc biệt |
| Điện thoại có
yêu cầu giấy mời |
0,45 USD/ cuộc |
| Khách hàng tự
hẹn đến các điểm công cộng |
0,36 USD/ cuộc |
| Điện thoại gọi
người (và gọi số) |
0,5 USD/ cuộc |
| Điện thoại gọi
người đồng ý chờ thêm |
0,5 USD/ phút |
| Gọi số qua điện
thoại viên Quốc tế |
0,5 USD/ cuộc |
| Điện thoại thu
cước người được gọi |
0,5 USD/ cuộc |
| Dịch vụ Collect
Call nhân công |
0,2 USD/ cuộc |
| Trường hợp có
băng nhắn, HTT, ĐT ảo |
0,5 USD/ cuộc |
| Không thành
công khác |
454đ/ cuộc |
| Cước gọi vào
VSAT |
| Cước gọi vào
VSAT thuê bao |
1.090đ/ phút |
| Cước gọi vào
VSAT bưu điện |
|
| Đối với thuê
bao ĐT cố định |
Cước đường dài |
| Đối với thuê
bao di động |
Như cước di
động hiện hành |
| Cước gọi vào
VSAT IP |
| Cước gọi vào
VSAT IP thuê bao |
1.090đ/ phút (Phương thức 1+1) |
| Cước gọi vào
VSAT IP bưu điện |
|
| Đối với thuê
bao ĐT cố định |
Như cước đường dài |
| Đối với thuê
bao di động |
Như cước di động hiện hành |
| Dịch vụ viễn
thông khác |
| Cước bảo dưỡng
máy nhánh |
9.000đ/ máy |
| Sang tên chuyển
nhượng |
45.455đ/ lần |
| Chuyển đổi dịch
vụ |
|
| Từ thoại sang
ISDN |
Thu chênh lệch
hoà mạng |
| Từ trung kế
sang thoại |
không thu |
| Tạm dừng theo
yêu cầu (Trong thời gian
tạm dừng không thu cước thuê bao) |
không thu |
| Khôi phục sau
huỷ hợp đồng |
|
| Mức 1: Thời
gian đến 06
tháng |
Miễn cước |
| Mức 2: Thời
gian từ 06
tháng đến dưới 12 tháng |
Giảm 80% cước
đấu nối hoà mạng |
| Mức 3: Thời
gian từ 12
tháng đến dưới 18 tháng |
Giảm 60% cước
đấu nối hoà mạng |
| Mức 4: Thời
gian từ 18
tháng trở lên |
Thu 100% cước
đấu nối hoà mạng |
| In bản kê
chi tiết |
|
| In lần 2, không
đăng ký |
1.818đ/ A4 |
| In đăng ký, In
khiếu nại |
không thu |
| Sao hợp đồng |
4.545/ lần |
| Dịch vụ gia
tăng ĐT cố định |
Cước đăng ký |
Cước sử dụng |
|
Khách hàng thông thường |
Khách hàng trung thành |
| Báo thức tự
động DRV |
Không thu |
273đ/lần báo
thức |
| Dịch vụ hộp
thư thoại |
9091đ/lần |
Không thu |
13.636đ/ tháng |
| Thông báo vắng nhà
AAB |
9091đ/lần |
Không thu |