CƯỚC DỊCH VỤ ĐTCĐ, FAX, FACSIMILE

Quay lại
Điện thoại cố định, Fax, Facsimile Thuê kênh truyền số liệu
ISDN CityPhone
VinaPhone CardPhone
Thuê bao trung kế Gọi 171
Thuê phòng hội nghị truyền hình Thuê thiết bị Video Conferencing 6B+D
Thuê thiết bị NT Nhắn tin

 GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH, FAX, FACSIMILE

Điện thoại cố định

Cước đấu nối hòa mạng mới
Khu vực 1:
- Các quận huyện trên địa bàn Hà Nội.
- Các thị trấn, các khu đô thị mới của xã, các khu chế xuất, các khu công nghiệp, khu cảng hàng không Nội Bài trên địa bàn Hà Nội.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 2 và 3 dưới đây.
363.636 đ/ máy Các mức cước này được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007
Khu vực 2:
- Các xã ngoại thành Hà Nội.
- Một số phường, xã - thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Phúc Xác, Trương Định, Giang Biên, Long Biên, Phúc Lợi, Chung cư Đền Lừ 2, Tương Mai, Tân Mai, Thịnh Liệt, Hoàng Liệt, Trung Hòa, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú Thượng, Thị trấn Đông Anh, Thị trấn Cầu Diễn.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 3 dưới đây.
272.727 đ/ máy
Khu vực 3:
(Đã bao gồm cả khu vực huyện Mê Linh, Hòa Bình cũ).
181.818 đ/máy
Khu vực Hà Tây cũ 300.000 đ/máy
Khách hàng VIP miễn cước
Khách hàng lớn miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế analoge, ISDN 2b+D, City, Gphone, Vinaphone trả sau
Khách hàng trung thành Giảm 30% cước hòa mạng
Khách hàng là doanh nghiệp mới thành lập Miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế anloge, ISDN 2B+D, City, Gphone, Vinaphone trả sau kể từ khi có giấy phép kinh doanh
Khách hàng lắp từ 2 đến dưới 5 máy Giảm 5%
Khách hàng lắp từ 5 đến dưới 10 máy Giảm 10%
Khách hàng lắp từ 10 máy trở lên Giảm 15%
Cước ngắn ngày:
Cước hòa mạng 70% cước hòa mạng mới
Cước thuê bao:
CĐ, Fax (Không gồm thiết bị) 8.636đ/ máy
CĐ, Fax (gồm thiết bị) 20.000đ/ máy
Tiền đặt cọc thiết bị 5.000.000đ/ máy
Cước thông tin Theo thực tế sử dụng
Sang tên Miễn cước
Chuyển đổi dịch vụ
Từ thoại sang ISDN 2B+D Không thu
Từ trung kế sang thoại  
Khôi phục sau huỷ hợp đồng
Mức 1: Dưới 06 tháng Miễn cước
Mức 2: 06 tháng đến 12 tháng 20% cước hòa mạng
Mức 3: từ 12 đến 18 tháng 40% cước hòa mạng
Mức 4: trên 18 tháng 100% cước hòa mạng
In bản kê chi tiết
In lần 2 Không thu
In đăng ký, In khiếu nại Không thu
Sao lại hợp đồng 4.545đồng/lần
Cước thuê bao trong thời gian tạm ngừng Từ 01/02/2007
T/hợp không tròn tháng  =Cước thuê bao tháng/30ngày * N  N: Số ngày sdụng trong tháng
Tạm ngừng toàn bộ(cả chiều đi và chiều đến) Không thu  
Tạm ngưng 1 chiều khi KH đăng ký DVGT SPB hoặc SPA:  
Khoá chiều gọi đi Thu 50% cước thuê bao  
Khoá chiều gọi đến Thu 100% cước thuê bao  
Gọi CDMA  
Thiết bị đầu cuối là cố định Tính như cố định PSTN  
Thiết bị đầu cuối là di động 45,5đ/06 giây  
Gọi từ Card phone:   Từ 01/11/2008
Nội hạt 100đ/ block 6 giây  
Cityphone 100đ/ block 6 giây  
Liên tỉnh VoIP 171 100đ/ block 7.5 giây  
Di động toàn quốc 100đ/block 6 giây  
CDMA 100đ/ block 6 giây  
Cước nhắn tin từ ĐTCĐ Từ 01/04/2008  
Đến các thuê bao thuộc mạng VNPT Không thu Chưa nhắn tin đi QT
Đến các thuê bao DNK 318đ/bản tin  
Đến thuê bao QT 0,15USD/bản tin  
Gọi Cityphone 36đ/06giây đầu + 06đ/s tiếp Từ 01/06/2006
Gọi Gphone 120đ/phút  
Cước gọi liên tỉnh (Phương thức (6s+1s tiếp) quyết định cước nội mạng VNPT 1/11/2008
Nội mạng VNPT gọi từ CĐ, Cityphone, Gphone, Vinaphone trả sau
06 giây đầu 90,91đ Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ
01 giây tiếp theo 15,15đ
Liên mạng đến các DNK ngoài VNPT
06 giây đầu 109,09đ Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ
01 giây tiếp theo 18,18đ
Cước gọi qua 171
06 giây đầu 76,36đ Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ
01 giây tiếp theo 12,73đ
Cước gọi di động (Phương thức (6s+1s tiếp)
Gọi đến Vinaphone:
06 giây đầu 90,09đ Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ
01 giây tiếp theo 15.15đ
Di động khác: Mobiphone, và DNK
06 giây đầu 109,09đ Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7+CN/ngày lễ
01 giây tiếp theo 18.18đ
Gọi từ BC, đại lý, ĐTCC, Điểm BĐVHX
Cước gọi quốc tế (từ 01/09/2008)
Gọi IDD cho các thuê bao trả sau(CĐ, City,Gphone, Vinaphone): Chưa bao gồm thuế VAT
Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1200 giây 500đ/06s đầu+60đ/01s tiếp  
Tổng số giây sdụng trong tháng từ 1201 giây trở lên 360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp  
Gọi171: 360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp  
Gọi từ các thuê bao trả trước; Các cuộc gọi từ điểm công cộng:
Gọi IDD 500đ/06s đầu+60đ/01s tiếp  
Gọi171: 360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp  
Cước gọi QT dùng thẻ 1719 (Đã có thuế)
1719 - 64Kbps 500đ/06s đầu+60đ/01s tiếp  
1719 - 8Kbps 360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp  
Gọi quốc tế   Từ 01/09/2008
- Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1200giây/tháng: 500đ/06giây đầu + 60đ/01giây tiếp
. Áp dụng cho các thuê bao ĐTCĐ, CityPhone, Gphone, Cardphone sử dụng IDD;
. Các điểm BĐ có người phục vụ; (thu thêm cước phục vụ 454đ/cuộc)
. Dịch vụ 1719-64Kbps trả tiền trước;
. Không phân biệt thời gian gọi trong ngày, ngày trong tuần; hướng gọi.
- Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1201giây/tháng: 360đ/06giây đầu + 60đ/01 giây tiếp
. Áp dụng cho các thuê bao ĐTCĐ, CityPhone, Gphone, Cardphone sử dụng 171;
. Các điểm BĐ có người phục vụ; (thu thêm cước phục vụ 454đ/cuộc)
. Dịch vụ 1719 - 8Kbps trả tiền trước;
. Không phân biệt thời gian gọi trong ngày, ngày trong tuần; hướng gọi.
Lưu ý:
. Tổng số giây = IDD + 171(QTế); Không bao gồm Chuyển vùng QT và gọi qua nhân công (110,1713)
. Các mức trên chưa bao gồm thuế VAT (trừ các t/hợp gọi thẻ trả trước 1719)
Gọi qua ĐTV: Từ 01/09/2008
Đăng ký qua tổng đài 101; Cước liên lạc:   Chưa bao gồm thuế VAT
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Dịch vụ Gọi số: 7.000đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Phương thức 1+1 (phút)
Đăng ký qua tổng đài 1713; Cước liên lạc:   Chưa bao gồm thuế VAT
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Dịch vụ Gọi số: 7.000đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp.
-Phương thức 6 giây + 01 giây tiếp
-Thu cước phục vụ: 3.000đ đối với 01 cuộc thành công (Cước phục vụ đã có VAT)
Các dịch vụ đặc biệt:   Đã bao gồm thuế VAT
- Dịch vụ điện thoại có giấy mời đàm thoại: 4.000đ/cuộc
(Khách tự hẹn đến các điểm có người phục vụ để đàm thoại)
- Dịch vụ điện thoại Tìm người: 4000đ/cuộc
(Nếu sau 3 phút không tìm được người thì thu 4.000đ/c; Nếu tìm được người thì thu cước Dịch vụ Tìm người đăng ký qua tổng đài 110). Thu cho các t/hợp: Người đăng ký gọi sai số; Máy được gọi không có tên người cần tìm, người được gọi đi vắng hoặc từ chối nói chuyện, người được gọi đổi số, máy được gọi cài âm, hộp thư thoại, ĐT ảo; máy lẻ của tổng đài nội bộ không có người thưa máy, có tín hiệu fax, TSL, máy nhắn tin hoặc các tín hiệu khác.
- Dịch vụ điện thoại gọi số: 4.000đ/cuộc
(Thu cho các t/hợp: Người đăng ký gọi sai số; Máy được gọi cài âm, hộp thư thoại; ĐT ảo mà Khách không nhắn (nếu Khách nhắn coi như cuộc gọi thành công); Máy được gọi có người trả lời nhưng bất đồng ngôn ngữ mà ĐTV chưa tiếp thông; Chỉ chấp nhận kết nối đến máy thuê bao chính của mạng ĐT bị gọi, nếu y/cầu nối đến máy lẻ Khách phải trả cước Dịch vụ Tìm người.
- Dịch vụ Collect Call nhân công: 3.000đ/cuộc
(Thu cho các t/hợp: Người gọi từ chối trả tiền, đi vắng theo thông báo, máy được gọi cài âm, hộp thư thoại, điện thoại ảo, Máy được gọi không được phép sử dụng dvụ Collect call, người gọi gọi đăng ký sai số máy hoặc không có tên người cần tìm, có người trả lời nhưng bất đông ngôn ngữ, người được gọi đổi số (trừ t/hợp có băng thông báo đổi số của tổng đài).
Cước dịch vụ fax
Tại thuê bao: Tính bằng cước điện thoại tương ứng
Tại công cộng:   Từ 01/11/2008
Nội hạt 1.091đ/trang A4  
Nội tỉnh 1.364đ/trang A4  
Liên tỉnh 1.818đ/trang A4  
Quốc tế    
Cước dịch vụ 1080: (Phương thức 1phút + 1 phút): Từ 01/11/2008
Từ CĐ, City, Gphone của VTHN; CĐ của EVN 1.364đ/phút Từ các điểm có người phục vụ, ngoài cước dvụ thu thêm cước phục vụ 454đồng/cuộc
Từ liên tỉnh nội mạng VNPT 1.818đ/phút
Từ di động+các cuộc gọi ngoài mạng VNPT 2.727đ/phút  
Cước gọi dịch vụ 1088:    
Từ CĐ, City, Gphone của VTHN 1.818đ/phút; từ công cộng+454đ/cuộc  
Di động toàn quốc(trả trước+trả sau), CĐ của DNK 2.727đ/phút (Đã bao gồm cước thông tin DĐ  
Đến các hộp thư quảng cáo sản phẩm, dịch vụ,công ích:
80111066 40đồng/phút  
80111077 40đồng/phút  
80111088 40đồng/phút  
80111080 40đồng/phút  
Đến các hộp thư thông tin kinh tế xã hội
8011xxxx 454đồng/phút  
Đến các hộp thư đặc biệt
8015678 909,091đồng/phút  
8015555 909,091đồng/phút  
8014444 -Gọi vào: 454đ/phút
-Chuyển đến CĐ, City, Gphone của VTHN:2.254đ/cuộc
-Chuyển đến di động toàn quốc, CĐ của DNK:7.274đ/cuộc
 
 
Phạm vi liên lạc liên tỉnh:    
Từ CĐ của VNPT liên tỉnh gọi vào HT tự động 1.818đ/phút  
Từ di động toàn quốc, CĐ của DNK 2.727đ/phút  
Từ các thuê bao của VTHN gọi đi 1080 các tỉnh thành khác do VThông tỉnh thành đến qui định
Từ các điểm có người phục vụ thu thêm 454đ/cuộc
Cước gọi dịch vụ 1081:
Phạm vi nội hạt    
Từ CĐ, City, Gphone của VTHN 1.818đ/phút Phương thức 1+1
Từ các điểm có người phục vụ thu thêm 454đ/cuộc    
Đối với cuộc gọi liên mạng 2.727đ/cuộc Từ di động toàn quốc gọi vào đã bao gồm cước thông tin di động
Cước gọi đến các số đặc biệt
113
114
115
116
119
Miễn cước  
100117
100118
Cước nội hạt  
1800 Miễn cước  
Cước gọi dvụ 1900:Dịch vụ thông tin giải trí, thương mại
Từ thuê bao điện thoại: 190057xxxx 190059xxxx
Điện thoạidi động toàn quốc 2.727đ/phút 4.545 đ/phút
Điện thoại cố định, City, Gphone, CDMA 1.364đ/phút 2.727 đ/phút
Nhắn tin SMS 1.364đ/bản tin 2.727đ/bản tin
141 318đ/phút  
Cước gọi VSAT    
Cước gọi VSAT 1.090 đ/phút Từ 01/01/2006
Chuyển dịch thiết bị ĐTCĐ, fax, trung kế analogue
Khu vực 1:
- Bao gồm toàn bộ địa bàn Hà Nội ngoại trừ địa bàn khu vực 2 dưới đây.
136.363 đ/máy/lần Các mức cước trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007
Khu vực 2:
- Khu vực 2 bao gồm địa bàn một số phường, xã, thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Phúc Xá, Cống Vị, Giảng Võ, Trương Định, Láng Hạ, Nhân Chính, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Bắc, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú Thượng, Xuân La, Thụy Khê, Yên Hòa, Trung Hòa, Chung cư Đền Lừ, Tương Mai, Tân Mai, Thịnh Liệt, hoàng Liệt, Yên Sở, Giang Biên, long Biên, Phúc Lợi, Việt Hưng, Thượng Thanh, Đức Giang, Ngọc Thụy, Gia Thụy, Ngọc Lâm, Bồ Đề, Phúc Đồng, Sài Đồng, Thị trấn Văn Điển, Tam Hiệp, Ngũ Hiệp, Yên Thường, Ninh Hiệp, Cổ Bi, Dương Xá, Kim Sơn, Kiêu Kỵ, xã Yên Viên, Trâu Quỳ, thị trấn Đông Anh, Xuân Đỉnh, Đại Mỗ, Xuân Phương, Mễ Trì, thị trấn Cầu Diễn.
90.909 đ/máy/lần
Dành cho đối tượng khách hàng lớn của VTHN Miễn phí cước đấu nối hòa mạng và cước chuyển dịch máy điện thoại CĐ, Fax Mức cước này áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2007
Cước thuê bao PSTN    
Cước theo tháng 20.000đ/ máy-tháng 01/01/2009
Cước theo ngày 667đ/ máy-ngày  
Cước nội hạt tại nhà thuê bao 200đ/ phút  
Cước nội hạt tại Đại lý, ghi xê
Mỗi cuộc tối thiểu 1.091đ/ 3 phút đầu Phương thức 3+1
Mỗi phút tiếp theo 364đ/ phút
Cước cuộc gọi từ điện thoại cố định, Cityphone đến thuê bao điện thoại di động toàn quốc (chưa có VAT)
Cước gọi tại nhà thuê bao đến thuê bao di dộng toàn quốc (cả trả trước và trả sau, của VNPT và các DNK) Phương thức 6 giây +1 giây
Gọi đến mạng khác ( Viettel, Sfone ...)
Giờ bận (từ 7h đến 23h các ngày từ T2 đến T7) 136,36 đ/block 6 giây đầu + 22,72 đ/block 1 giây tiếp theo
Giờ rỗi (từ 23h hôm trước đến 7 h hôm sau từ T2 đến T7, cả Chủ nhật và ngày lễ) Giảm 30% cước
Cước gọi từ điểm công cộng có người phục vụ đến thuê bao di động toàn quốc (cả trả trước và trả sau, của VNPT và DNK) Phương thức 6 + 6
Giờ bận (các ngày từ T2 đến T7) 136,36 đ/block 6 giây
Giờ rỗi (cả ngày Chủ nhật, ngày lễ)

95 đ/block 6 giây 

Cước PSTN liên tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao. Phương thức 06 giây + 01 giây Giá bình thường Giá tiết kiệm
Nội vùng (Áp dụng cho các cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực phía Bắc tới Hà Tĩnh gọi cho nhau.) 90,91đ/ 06 giây đầu +15,15đ/ 01 giây tiếp theo Giảm giá 30%
Khác vùng (Áp dụng cho các cuộc liên lạc của khu vực Bắc, Trung, Nam gọi cho nhau.) 109,09đ/ 06 giây đầu + 18,18đ/ 01 giây tiếp theo Giảm giá 30%
Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 - Giá bình thường
Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật - Giá tiết kiệm
Cước gọi PSTN liên tỉnh áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐ văn hoá xã ) - Phương thức 06 giây + 06 giây Giá bình thường Giá tiết kiệm
Nội vùng 90.9đ/ 06 giây 81.82đ/ 06 giây
Khác vùng 109.09đ/ 06 giây 100đ/ 06 giây
Cước phục vụ - 454đ/ 01cuộc
Từ thứ 2 tới thứ 7 - Giá  bình thường
Cả ngày lễ và Chủ nhật - Giá tiết kiệm
Giấy mời đàm thoại - 1.818đ/ lần/ giấy
Tự hẹn đến đàm thoại - 1.364đ/ cuộc
Cước điện thoại quốc tế theo mức độ sử dụng trong tháng (áp dụng từ 01/02/2007)
Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 600 giây/ tháng/ thuê bao

Dịch vụ IDD

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
5,4 US cent 6 giây đầu 4,2 US cent 6 giây đầu
0,9 US cent 1 giây tiếp theo 0,7 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
6,0 US cent 6 giây đầu 4,2 US cent 6 giây đầu
1,0 US cent 1 giây tiếp theo 0,7 US cent 1 giây tiếp theo

Dịch vụ 171

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,8 US cent 6 giây đầu 3,6 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,6 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,8 US cent 6 giây đầu 3,6 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,6 US cent 1 giây tiếp theo
Tổng số giây sử dụng trong tháng từ 3001 giây/ tháng/ thuê bao đến 6000 giây/ tháng/ thuê bao

Dịch vụ IDD

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,8 US cent 6 giây đầu 3,36 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,56 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
5,1 US cent 6 giây đầu 3,36 US cent 6 giây đầu
0,85 US cent 1 giây tiếp theo 0,56 US cent 1 giây tiếp theo

Dịch vụ 171

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,2 US cent 6 giây đầu 3,0 US cent 6 giây đầu
0,7 US cent 1 giây tiếp theo 0,5 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
4,2 US cent 6 giây đầu 3,0 US cent 6 giây đầu
0,7 US cent 1 giây tiếp theo 0,5 US cent 1 giây tiếp theo
Tổng số giây sử dụng trong tháng từ 6001 giây/ tháng/ thuê bao trở lên

Dịch vụ IDD

 
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,5 US cent 6 giây đầu 3,15 US cent 6 giây đầu
0,75 US cent 1 giây tiếp theo 0,525 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
4,8 US cent 6 giây đầu 3,15 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,525 US cent 1 giây tiếp theo

Dịch vụ 171

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,02 US cent 6 giây đầu 2,82 US cent 6 giây đầu
0,67 US cent 1 giây tiếp theo 0,47 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
4,02 US cent 6 giây đầu 2,82 US cent 6 giây đầu
0,67 US cent 1 giây tiếp theo 0,47 US cent 1 giây tiếp theo
Cước 171 liên tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao - Phương thức 06 giây + 01 giây Giá bình thường Giá tiết kiệm
Nội vùng 76,36đ/ 06 giây đầu +12,73đ/ 01 giây tiếp theo Giảm giá 30%
Khác vùng 100đ/ 06 giây đầu + 16,67đ/ 01 giây tiếp theo Giảm giá 30%
Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 - Giá bình thường.
Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật - Giá tiết kiệm.
Các dịch vụ đặc biệt
Điện thoại có yêu cầu giấy mời 0,45 USD/ cuộc
Khách hàng tự hẹn đến các điểm công cộng 0,36 USD/ cuộc
Điện thoại gọi người (và gọi số) 0,5 USD/ cuộc
Điện thoại gọi người đồng ý chờ thêm 0,5 USD/ phút
Gọi số qua điện thoại viên Quốc tế 0,5 USD/ cuộc
Điện thoại thu cước người được gọi 0,5 USD/ cuộc
Dịch vụ Collect Call nhân công 0,2 USD/ cuộc
Trường hợp có băng nhắn, HTT, ĐT ảo 0,5 USD/ cuộc
Không thành công khác 454đ/ cuộc
Cước gọi vào VSAT
Cước gọi vào VSAT thuê bao 1.090đ/ phút
Cước gọi vào VSAT bưu điện  
Đối với thuê bao ĐT cố định Cước đường dài
Đối với thuê bao di động Như cước di động hiện hành
Cước gọi vào VSAT IP
Cước gọi vào VSAT IP thuê bao 1.090đ/ phút (Phương thức 1+1)
Cước gọi vào VSAT  IP bưu điện  
Đối với thuê bao ĐT cố định Như cước đường dài
Đối với thuê bao di động Như cước di động hiện hành
Dịch vụ viễn thông khác
Cước bảo dưỡng máy nhánh 9.000đ/ máy
Sang tên chuyển nhượng 45.455đ/ lần
Chuyển đổi dịch vụ  
Từ thoại sang ISDN Thu chênh lệch hoà mạng
Từ trung kế sang thoại không thu
Tạm dừng theo yêu cầu (Trong thời gian tạm dừng không thu cước thuê bao) không thu
Khôi phục sau huỷ hợp đồng  
Mức 1: Thời gian đến 06 tháng Miễn cước
Mức 2: Thời gian từ 06 tháng đến dưới 12 tháng Giảm 80% cước đấu nối hoà mạng
Mức 3: Thời gian từ 12 tháng đến dưới 18 tháng Giảm 60% cước đấu nối hoà mạng
Mức 4: Thời gian từ 18 tháng trở lên Thu 100% cước đấu nối hoà mạng
In bản kê chi tiết  
In lần 2, không đăng ký 1.818đ/ A4
In đăng ký, In khiếu nại không thu
Sao hợp đồng 4.545/ lần
Dịch vụ gia tăng ĐT cố định Cước đăng ký Cước sử dụng
Khách hàng thông thường Khách hàng trung thành
Báo thức tự động DRV Không thu 273đ/lần báo thức
Dịch vụ hộp thư thoại 9091đ/lần Không thu 13.636đ/ tháng
Thông báo vắng nhà AAB 9091đ/lần Không thu